Nha text 2

 Oral hygiene. Text2

Thuật ngữ cho ngành nha term1

 1. Alloplasty: phẫu thuật thẩm mỹ với những mảnh ghép không từ cơ thể con người.
2. Partial anodontia: absence of parts...

Thuật ngữ cho ngành dược

 1. Pharmacology: ngành y học và sinh học nghiên cứu hoạt động của thuốc.
2. Pharmaceutical drug: chất dung để chẩn đoán,...

Gangrene-necrosis-apotosis

 Hoại thư: chỉ phần thịt trong cơ thể bị hư, hỏng, nát.
Hoại tử: chỉ sự hư hỏng, chết hoặc...

Constipation, obstipation

 Constipation , costiveness , or irregularity , is a condition of the digestive system in which a person (or animal)...

Khám bệnh nhân gút

Gout in the Outpatient Clinic (bài của Ways, k33)
Hello Mr. Fitzgerald. How are you doing today? Chào...

Thuốc Nhi Sản Ngoại - Thủ thuật - Mổ Bệnh học nội - Phác đồ Đọc giúp bạn Vui để học Basic sciences Đề thi E-LearningDiễn đàn Y Cần ThơDịch vụ tư vấn

Số lượt truy cập
2.806.675
6 người đang xem