Y Cần Thơ- Powered by TheKyOnline.vn
Term-GI

Thuật ngữ Y khoa hệ tiêu hóa.

1. Anorexia: Chán ăn.

2. Aphagia: Không nuốt được.

3. Ascites: Cổ chướng, báng bụng

4. Buccal: Má (cheek).

5. Bonstipation: Bón (phân biệt với Obstipation).

6. Diarrhea: Tiêu chảy.

7. Dyspepsia: Khó tiêu, ăn không tiêu.

8. Eructation: Ợ (Belch).

9. Flatulence: Bụng chướng (Gõ vang).

10. Halitosis: Thở hôi, hơi thở có mùi hôi.

11. Hematochezia: Đi tiêu ra máu đỏ tươi.

12. Hematemesis: Ói máu, nôn ra máu.

13. Hepatomegaly: Gan to.

14. Hyperbilirubinemia: Tăng bilirubin máu.

15. Icterus: Vàng da.

16. Jaundice: Vàng da.

17. Melena: Đi tiêu phân đen.

18. Nausea: Buồn nôn, mắc ói.

19. Stomatitis: Viêm miệng, viêm họng.

20. Gingivitis: Viêm nướu.

21. Gastritis: Viêm dạ dày.

22. Gastroesophageal reflux disease (GERD): Trào ngược dạ dày-thực quản.

23. Gastroenteritis: Viêm dạ dày-ruột non.

24.

 

Đăng bởi: ycantho - Ngày đăng: 27/03/2016
Ngoại ngữ Thuốc Nhi Sản Ngoại - Thủ thuật - Mổ Bệnh học nội - Phác đồ Đọc giúp bạn Vui để học Basic sciences Đề thi E-LearningDiễn đàn Y Cần ThơQuyên Góp

Số lượt truy cập
25.766.129
99 người đang xem


.