Y Cần Thơ- Powered by TheKyOnline.vn
Term-uro

Thuật ngữ y khoa thận-tiết niệu


1.  Anuria: Vô niệu (BN 24h không đi tiểu, thông tiểu <50ml).

2. Bacteriuria: Có vi trùng trong nước tiểu.

3. Blood Urea Nitrogen (BUN) = urê máu/2.
4. Culture and Sensitivity (C&S): Cấy và độ nhạy.

5. Dysuria: Đái khó.

6. Hematuria: đái ra máu.

7. Hemodialysis: Chạy thận nhân tạo.



8. Nocturia: Đái đêm.

9. Oliguria: Thiểu niệu.

10. Polyuria: Đa niệu.

11. Pyuria: Đái ra mủ.

12. Enuresis: Đái dầm.

13. Urinary incontinence: Tiểu không kiểm soát.

14. Urinalysis (UA): Tổng phân tích nước tiểu.

15. Intravenous Pyelography (IVP): Niệu ký nội tĩnh mạch.

16. Voiding Cystourethrography (VCUG): Chụp BQ-Niệu đạo trong khi đi đái.

17. indwelling Urinary Catheterization: Đặt thông tiểu lưu.

18. Urinary retention: Bí đái.

19. Urination in urgency: Đái gấp.

20. Pollakiuria: Đái lắt nhắt, đái láo.

21. Diabetes insipidus (DI): Đa niệu nhạt.

22. urinary tract infection (UTI): Nhiễm khuẩn niệu.

23. Renal colic: Cơn đau quặn thận.

24. Polycystic kidney disease: bệnh thận đa nang.

25. Urolithiasis: Sỏi niệu.

Nghe cho người beginners

Nghe trình độ cao

 

Đăng bởi: ycantho - Ngày đăng: 30/03/2016
Ngoại ngữ Thuốc Nhi Sản Ngoại - Thủ thuật - Mổ Bệnh học nội - Phác đồ Đọc giúp bạn Vui để học Basic sciences Đề thi E-LearningDiễn đàn Y Cần ThơQuyên Góp

Số lượt truy cập
25.766.114
88 người đang xem


.