Y Cần Thơ- Powered by TheKyOnline.vn
Term 8

 1. THEL: núm vú.
• Athelia: không có núm vú.
• Polythelia: có núm vú phụ

2. AMNIO: nước ối, ối.
• Amniocentesis: chọc dò ối.
• Amniogenesis: tạo ối.
• Amniography: chụp buồng ối.
• Amnionitis: nhiễm trùng ối.
• Amnioscopy: soi buồng ối.
• Amniotomy: xé ối.

3. ANDRO: nam.
• Andrology: nam khoa.
• Androgen: Chất tạo nam tính.
• Android: giống như đàn ông.
• Androphobia: sợ đàn ông.

4. GALACTO: sữa.
• Galactocele: tắc tuyến sữa (tạo nang).
• Galactorrhea: chảy sữa.
• Galactostasis: ngưng tiết sữa.
• Hypogalactia: tiết sữa kém.
• Oligogalactia: ít sữa.

5. GAMY: có vợ, có chồng.
• Bigamy: cưới 1 người mà còn kết hôn hợp pháp với 1 người khác (2 vợ, 2 chồng).
• Endogamy: không cho kết hôn trong cùng cộng đồng.
• Heterogamy: sinh ra từ sự hợp nhất của các giao tử không cùng kích thước và cấu trúc.
• Homogamy: đồng giao.
• Monogamy: chế độ 1 vợ 1 chồng.
• Polygamy: nhiều vợ.

6. GYNECO: phụ nữ.
• Gynecogenic: tạo tính nữ.
• Gynecoid: giống phụ nữ.
• Gynecomania: thèm phụ nữ quá mức.
• Gynecomastia: nữ hoá tuyến vú.

7. LACTO: sữa.
• Hyperlactation: quá nhiều sữa.
• Lactogen: chất làm tiết sữa.
• Lactotherapy: điều trị bằng chế độ toàn sữa.

Đăng bởi: ycantho - Ngày đăng: 07/11/2010
Ngoại ngữ Thuốc Nhi Sản Ngoại - Thủ thuật - Mổ Bệnh học nội - Phác đồ Đọc giúp bạn Vui để học Basic sciences Đề thi Ghi danh AVYKDiễn đàn Y Cần ThơQuyên Góp

Số lượt truy cập
26.402.791
39 người đang xem


.