|
Số tt
|
Tên Pthuật&thủ thuật
|
Code
|
ĐB
|
I
|
II
|
III
|
TT
|
|
1
|
Ghép thận
|
|
X
|
|
|
|
|
|
2
|
Cắt toàn bộ BQ cắm nq vào ruột
|
|
X
|
|
|
|
|
|
3
|
Cắt toàn bộ BQ kèm tạo hình ruột BQ
|
|
X
|
|
|
|
|
|
4
|
Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và BQ
|
|
X
|
|
|
|
|
|
5
|
Nối dương vật
|
|
X
|
|
|
|
|
|
6
|
Cắt u tuyến thượng thận
|
|
|
A
|
|
|
|
|
7
|
Lấy sỏi san hô mở rộng thận
|
|
|
A
|
|
|
|
|
8
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
|
|
A
|
|
|
|
|
9
|
Cắt một nửa thận
|
|
|
A
|
|
|
|
|
10
|
Cắt u thận lành
|
|
|
A
|
|
|
|
|
11
|
Lấy sỏi san hô thận
|
47LA11
|
|
A
|
|
|
|
|
12
|
Lấy sỏi thận qua da
|
|
|
A
|
|
|
|
|
13
|
Nối niệu quản – dài thận
|
|
|
A
|
|
|
|
|
14
|
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thùy
|
47PHA14
|
|
A
|
|
|
|
|
15
|
Phẫu thuật rò BQ – âm đạo, BQ – tử cung, trực tràng
|
47PH14TH15
|
|
A
|
|
|
|
|
16
|
Cắt thận đơn thuần
|
47CATTH16
|
|
B
|
|
|
|
|
17
|
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
|
47LAY17
|
|
B
|
|
|
|
|
18
|
Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu
|
47LAY18
|
|
B
|
|
|
|
|
19
|
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
47LAY19
|
|
B
|
|
|
|
|
20
|
Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh lí dưỡng chấp
|
|
|
B
|
|
|
|
|
21
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lai
|
47LAY21
|
|
B
|
|
|
|
|
22
|
Cắt nối niệu quản
|
47CATN22
|
|
B
|
|
|
|
|
23
|
Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo
|
47PHAU23
|
|
B
|
|
|
|
|
24
|
Cắt BQ, đưa niệu quản ra ngoài da
|
47CAT24
|
|
B
|
|
|
|
|
25
|
Cắm niệu quản BQ
|
47CAM25
|
|
B
|
|
|
|
|
26
|
Thông niệu quản ra da qua một đoạn ruột đơn thuần
|
47TH26
|
|
B
|
|
|
|
|
27
|
Cắt một nửa BQ và cắt túi thừa BQ
|
47CATM27
|
|
B
|
|
|
|
|
28
|
Cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên
|
47CATU28
|
|
B
|
|
|
|
|
29
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát BQ
|
47LA29
|
|
C
|
|
|
|
|
30
|
Cắt u BQ đường trên
|
|
|
C
|
|
|
|
|
31
|
Lấy sỏi BQ lần 2, đóng lỗ rò BQ
|
|
|
C
|
|
|
|
|
32
|
Cắt cổ BQ
|
|
|
C
|
|
|
|
|
33
|
Cắt nối niệu đạo sau
|
47CAT33
|
|
C
|
|
|
|
|
34
|
Phẫu thuật treo thận
|
47PHAUTH34
|
|
|
A
|
|
|
|
Số tt
|
Tên Pthuật&thủ thuật
|
Code
|
ĐB
|
I
|
II
|
III
|
TT
|
|
35
|
Lấy sỏi niệu quản
|
47LA35
|
|
|
A
|
|
|
|
36
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ BQ
|
47PHAU36
|
|
|
A
|
|
|
|
37
|
Chữa cương cứng dương vật
|
47CH37
|
|
|
A
|
|
|
|
38
|
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
|
47CA38
|
|
|
A
|
|
|
|
39
|
Cắt nối niệu đạo trước
|
47CATN39
|
|
|
A
|
|
|
|
40
|
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
47LA40
|
|
|
B
|
|
|
|
41
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
|
|
|
B
|
|
|
|
42
|
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
|
47TH42
|
|
|
B
|
|
|
|
43
|
Nối ống dẫn tinh sau pthuật đình sản
|
47NO43
|
|
|
B
|
|
|
|
44
|
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
|
47DA44
|
|
|
B
|
|
|
|
45
|
Dẫn lưu thận qua da
|
47DA45
|
|
|
C
|
|
|
|
46
|
Lấy sỏi BQ
|
47LA46
|
|
|
C
|
|
|
|
47
|
Dẫn lưu nước tiểu BQ
|
|
|
|
C
|
|
|
|
48
|
Cắt dương vật không vét hạch,cắt một nửa dương vật
|
47CATD48
|
|
|
C
|
|
|
|
49
|
Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dvật
|
47PHAU49
|
|
|
C
|
|
|
|
50
|
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
|
47DAN50
|
|
|
|
X
|
|
|
51
|
Dẫn lưu áp xe khoang retzius
|
47DA51
|
|
|
|
X
|
|
|
52
|
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
|
47PTH52
|
|
|
|
X
|
|
|
53
|
Cắt u nang thừng tinh
|
47CATU53
|
|
|
|
X
|
|
|
54
|
Pthuật tràn dịch màng tinh hoàn
|
47KHAULO01
|
|
|
C
|
|
|
|
55
|
Cắt u sùi đầu miệng sáo
|
47CATU55
|
|
|
|
X
|
|
|
56
|
Cắt u lành dương vật
|
47CATU56
|
|
|
|
X
|
|
|
57
|
Cắt hẹp bao qui đầu
|
|
|
|
|
X
|
|
|
58
|
Cắt túi thừa niệu đạo
|
47CAT58
|
|
|
|
X
|
|
|
59
|
Mở rộng lỗ sáo
|
|
|
|
|
X
|
|
|
60
|
Phẫu thuật chữa xơ cưng dương vật
|
|
|
|
|
X
|
|
|
61
|
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
|
|
|
|
|
X
|
|
|
62
|
Chích apxe tầng sinh môn
|
47CH62
|
|
|
|
X
|
|
|
63
|
Lấy sỏi nq, sỏi thận qua nội soi
|
47LAYS0I01
|
|
X
|
|
|
|
|
64
|
Mở BQ ra da
|
47AX50
|
|
|
|
X
|
|
|
65
|
Treo BQ qua ngả âm đạo
|
|
|
|
|
|
|
|
66
|
Treo BQ qua mổ TOT
|
|
|
|
|
|
|